Chuyển đổi Sazhen (Nga) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Nga) [сажень] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Nga) sang league hàng hải (quốc tế)
| Sazhen (Nga) [сажень] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Nga) | 0.000004 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Sazhen (Nga) | 0.000038 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Sazhen (Nga) | 0.000384 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Sazhen (Nga) | 0.000768 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Sazhen (Nga) | 0.001152 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Sazhen (Nga) | 0.001920 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Sazhen (Nga) | 0.003840 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Sazhen (Nga) | 0.007680 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Sazhen (Nga) | 0.0192 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Sazhen (Nga) | 0.0384 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Sazhen (Nga) | 0.3840 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Sazhen (Nga) sang league hàng hải (quốc tế)
1 Sazhen (Nga) = 0.000384 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 2604 Sazhen (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Nga) sang league hàng hải (quốc tế):
15 Sazhen (Nga) = 15 × 0.000384 league hàng hải (quốc tế) = 0.005760 league hàng hải (quốc tế)