Chuyển đổi Sazhen (Nga) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Nga) [сажень] sang đơn vị fathom [fath]
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Nga) sang fathom
| Sazhen (Nga) [сажень] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Nga) | 0.0117 fathom |
| 0.10 Sazhen (Nga) | 0.1167 fathom |
| 1 Sazhen (Nga) | 1.17 fathom |
| 2 Sazhen (Nga) | 2.33 fathom |
| 3 Sazhen (Nga) | 3.50 fathom |
| 5 Sazhen (Nga) | 5.83 fathom |
| 10 Sazhen (Nga) | 11.67 fathom |
| 20 Sazhen (Nga) | 23.33 fathom |
| 50 Sazhen (Nga) | 58.33 fathom |
| 100 Sazhen (Nga) | 116.67 fathom |
| 1000 Sazhen (Nga) | 1167 fathom |
Cách chuyển đổi Sazhen (Nga) sang fathom
1 Sazhen (Nga) = 1.17 fathom
1 fathom = 0.857143 Sazhen (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Nga) sang fathom:
15 Sazhen (Nga) = 15 × 1.17 fathom = 17.50 fathom