Chuyển đổi Sazhen (Nga) sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Nga) [сажень] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Nga) sang Cun (Trung Quốc)
| Sazhen (Nga) [сажень] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Nga) | 0.6401 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 Sazhen (Nga) | 6.40 Cun (Trung Quốc) |
| 1 Sazhen (Nga) | 64.01 Cun (Trung Quốc) |
| 2 Sazhen (Nga) | 128.02 Cun (Trung Quốc) |
| 3 Sazhen (Nga) | 192.02 Cun (Trung Quốc) |
| 5 Sazhen (Nga) | 320.04 Cun (Trung Quốc) |
| 10 Sazhen (Nga) | 640.08 Cun (Trung Quốc) |
| 20 Sazhen (Nga) | 1280 Cun (Trung Quốc) |
| 50 Sazhen (Nga) | 3200 Cun (Trung Quốc) |
| 100 Sazhen (Nga) | 6401 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 Sazhen (Nga) | 64008 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Sazhen (Nga) sang Cun (Trung Quốc)
1 Sazhen (Nga) = 64.01 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.015623 Sazhen (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Nga) sang Cun (Trung Quốc):
15 Sazhen (Nga) = 15 × 64.01 Cun (Trung Quốc) = 960.12 Cun (Trung Quốc)