Chuyển đổi Sazhen (Nga) sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Nga) [сажень] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Sazhen (Nga) [сажень]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

Sazhen (Nga)

Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi Sazhen (Nga) sang Chi (Trung Quốc)

Sazhen (Nga) [сажень] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 Sazhen (Nga) 0.0640 Chi (Trung Quốc)
0.10 Sazhen (Nga) 0.6401 Chi (Trung Quốc)
1 Sazhen (Nga) 6.40 Chi (Trung Quốc)
2 Sazhen (Nga) 12.80 Chi (Trung Quốc)
3 Sazhen (Nga) 19.20 Chi (Trung Quốc)
5 Sazhen (Nga) 32.00 Chi (Trung Quốc)
10 Sazhen (Nga) 64.01 Chi (Trung Quốc)
20 Sazhen (Nga) 128.02 Chi (Trung Quốc)
50 Sazhen (Nga) 320.04 Chi (Trung Quốc)
100 Sazhen (Nga) 640.08 Chi (Trung Quốc)
1000 Sazhen (Nga) 6401 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi Sazhen (Nga) sang Chi (Trung Quốc)

1 Sazhen (Nga) = 6.40 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.156230 Sazhen (Nga)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Sazhen (Nga) sang Chi (Trung Quốc):
15 Sazhen (Nga) = 15 × 6.40 Chi (Trung Quốc) = 96.01 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi Sazhen (Nga) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.