Chuyển đổi Sazhen (Nga) sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Nga) [сажень] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Nga) sang Ken (Nhật Bản)
| Sazhen (Nga) [сажень] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Nga) | 0.0117 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 Sazhen (Nga) | 0.1173 Ken (Nhật Bản) |
| 1 Sazhen (Nga) | 1.17 Ken (Nhật Bản) |
| 2 Sazhen (Nga) | 2.35 Ken (Nhật Bản) |
| 3 Sazhen (Nga) | 3.52 Ken (Nhật Bản) |
| 5 Sazhen (Nga) | 5.87 Ken (Nhật Bản) |
| 10 Sazhen (Nga) | 11.73 Ken (Nhật Bản) |
| 20 Sazhen (Nga) | 23.47 Ken (Nhật Bản) |
| 50 Sazhen (Nga) | 58.67 Ken (Nhật Bản) |
| 100 Sazhen (Nga) | 117.35 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 Sazhen (Nga) | 1173 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Sazhen (Nga) sang Ken (Nhật Bản)
1 Sazhen (Nga) = 1.17 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 0.852166 Sazhen (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Nga) sang Ken (Nhật Bản):
15 Sazhen (Nga) = 15 × 1.17 Ken (Nhật Bản) = 17.60 Ken (Nhật Bản)