Chuyển đổi Sazhen (Nga) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Nga) [сажень] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Nga) sang độ rộng bàn tay
| Sazhen (Nga) [сажень] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Nga) | 0.2800 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Sazhen (Nga) | 2.80 độ rộng bàn tay |
| 1 Sazhen (Nga) | 28.00 độ rộng bàn tay |
| 2 Sazhen (Nga) | 56.00 độ rộng bàn tay |
| 3 Sazhen (Nga) | 84.00 độ rộng bàn tay |
| 5 Sazhen (Nga) | 140.00 độ rộng bàn tay |
| 10 Sazhen (Nga) | 280.00 độ rộng bàn tay |
| 20 Sazhen (Nga) | 560.00 độ rộng bàn tay |
| 50 Sazhen (Nga) | 1400 độ rộng bàn tay |
| 100 Sazhen (Nga) | 2800 độ rộng bàn tay |
| 1000 Sazhen (Nga) | 28000 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Sazhen (Nga) sang độ rộng bàn tay
1 Sazhen (Nga) = 28.00 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.035714 Sazhen (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Nga) sang độ rộng bàn tay:
15 Sazhen (Nga) = 15 × 28.00 độ rộng bàn tay = 420.00 độ rộng bàn tay