Chuyển đổi Sazhen (Nga) sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Nga) [сажень] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Nga) sang Mil (Na Uy)
| Sazhen (Nga) [сажень] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Nga) | 0.000002 Mil (Na Uy) |
| 0.10 Sazhen (Nga) | 0.000021 Mil (Na Uy) |
| 1 Sazhen (Nga) | 0.000213 Mil (Na Uy) |
| 2 Sazhen (Nga) | 0.000427 Mil (Na Uy) |
| 3 Sazhen (Nga) | 0.000640 Mil (Na Uy) |
| 5 Sazhen (Nga) | 0.001067 Mil (Na Uy) |
| 10 Sazhen (Nga) | 0.002134 Mil (Na Uy) |
| 20 Sazhen (Nga) | 0.004267 Mil (Na Uy) |
| 50 Sazhen (Nga) | 0.0107 Mil (Na Uy) |
| 100 Sazhen (Nga) | 0.0213 Mil (Na Uy) |
| 1000 Sazhen (Nga) | 0.2134 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Sazhen (Nga) sang Mil (Na Uy)
1 Sazhen (Nga) = 0.000213 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 4687 Sazhen (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Nga) sang Mil (Na Uy):
15 Sazhen (Nga) = 15 × 0.000213 Mil (Na Uy) = 0.003200 Mil (Na Uy)