Chuyển đổi decimét sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang Vershok (Nga)
| decimét [dm] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.0225 Vershok (Nga) |
| 0.10 decimét | 0.2250 Vershok (Nga) |
| 1 decimét | 2.25 Vershok (Nga) |
| 2 decimét | 4.50 Vershok (Nga) |
| 3 decimét | 6.75 Vershok (Nga) |
| 5 decimét | 11.25 Vershok (Nga) |
| 10 decimét | 22.50 Vershok (Nga) |
| 20 decimét | 44.99 Vershok (Nga) |
| 50 decimét | 112.49 Vershok (Nga) |
| 100 decimét | 224.97 Vershok (Nga) |
| 1000 decimét | 2250 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi decimét sang Vershok (Nga)
1 decimét = 2.25 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.444500 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang Vershok (Nga):
15 decimét = 15 × 2.25 Vershok (Nga) = 33.75 Vershok (Nga)