Chuyển đổi decimét sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị famn [famn]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang famn
| decimét [dm] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.000561 famn |
| 0.10 decimét | 0.005614 famn |
| 1 decimét | 0.0561 famn |
| 2 decimét | 0.1123 famn |
| 3 decimét | 0.1684 famn |
| 5 decimét | 0.2807 famn |
| 10 decimét | 0.5614 famn |
| 20 decimét | 1.12 famn |
| 50 decimét | 2.81 famn |
| 100 decimét | 5.61 famn |
| 1000 decimét | 56.14 famn |
Cách chuyển đổi decimét sang famn
1 decimét = 0.056138 famn
1 famn = 17.81 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang famn:
15 decimét = 15 × 0.056138 famn = 0.842066 famn