Chuyển đổi decimét sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang độ rộng bàn tay
| decimét [dm] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.0131 độ rộng bàn tay |
| 0.10 decimét | 0.1312 độ rộng bàn tay |
| 1 decimét | 1.31 độ rộng bàn tay |
| 2 decimét | 2.62 độ rộng bàn tay |
| 3 decimét | 3.94 độ rộng bàn tay |
| 5 decimét | 6.56 độ rộng bàn tay |
| 10 decimét | 13.12 độ rộng bàn tay |
| 20 decimét | 26.25 độ rộng bàn tay |
| 50 decimét | 65.62 độ rộng bàn tay |
| 100 decimét | 131.23 độ rộng bàn tay |
| 1000 decimét | 1312 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi decimét sang độ rộng bàn tay
1 decimét = 1.31 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.762000 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang độ rộng bàn tay:
15 decimét = 15 × 1.31 độ rộng bàn tay = 19.69 độ rộng bàn tay