Chuyển đổi decimét sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang ngón tay (vải)
| decimét [dm] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.008749 ngón tay (vải) |
| 0.10 decimét | 0.0875 ngón tay (vải) |
| 1 decimét | 0.8749 ngón tay (vải) |
| 2 decimét | 1.75 ngón tay (vải) |
| 3 decimét | 2.62 ngón tay (vải) |
| 5 decimét | 4.37 ngón tay (vải) |
| 10 decimét | 8.75 ngón tay (vải) |
| 20 decimét | 17.50 ngón tay (vải) |
| 50 decimét | 43.74 ngón tay (vải) |
| 100 decimét | 87.49 ngón tay (vải) |
| 1000 decimét | 874.89 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi decimét sang ngón tay (vải)
1 decimét = 0.874891 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 1.14 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang ngón tay (vải):
15 decimét = 15 × 0.874891 ngón tay (vải) = 13.12 ngón tay (vải)