Chuyển đổi decimét sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
decimét [dm]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

decimét

Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi decimét sang league hàng hải (Anh)

decimét [dm] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 decimét 0.000000 league hàng hải (Anh)
0.10 decimét 0.000002 league hàng hải (Anh)
1 decimét 0.000018 league hàng hải (Anh)
2 decimét 0.000036 league hàng hải (Anh)
3 decimét 0.000054 league hàng hải (Anh)
5 decimét 0.000090 league hàng hải (Anh)
10 decimét 0.000180 league hàng hải (Anh)
20 decimét 0.000360 league hàng hải (Anh)
50 decimét 0.000899 league hàng hải (Anh)
100 decimét 0.001799 league hàng hải (Anh)
1000 decimét 0.0180 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi decimét sang league hàng hải (Anh)

1 decimét = 0.000018 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 55596 decimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 decimét sang league hàng hải (Anh):
15 decimét = 15 × 0.000018 league hàng hải (Anh) = 0.000270 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi decimét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.