Chuyển đổi decimét sang dặm (La Mã)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang dặm (La Mã)
| decimét [dm] | dặm (La Mã) [mile (Roman)] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.000001 dặm (La Mã) |
| 0.10 decimét | 0.000007 dặm (La Mã) |
| 1 decimét | 0.000068 dặm (La Mã) |
| 2 decimét | 0.000135 dặm (La Mã) |
| 3 decimét | 0.000203 dặm (La Mã) |
| 5 decimét | 0.000338 dặm (La Mã) |
| 10 decimét | 0.000676 dặm (La Mã) |
| 20 decimét | 0.001352 dặm (La Mã) |
| 50 decimét | 0.003379 dặm (La Mã) |
| 100 decimét | 0.006758 dặm (La Mã) |
| 1000 decimét | 0.0676 dặm (La Mã) |
Cách chuyển đổi decimét sang dặm (La Mã)
1 decimét = 0.000068 dặm (La Mã)
1 dặm (La Mã) = 14798 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang dặm (La Mã):
15 decimét = 15 × 0.000068 dặm (La Mã) = 0.001014 dặm (La Mã)