Chuyển đổi decimét sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang Ri (Nhật Bản)
| decimét [dm] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 decimét | 0.000003 Ri (Nhật Bản) |
| 1 decimét | 0.000025 Ri (Nhật Bản) |
| 2 decimét | 0.000051 Ri (Nhật Bản) |
| 3 decimét | 0.000076 Ri (Nhật Bản) |
| 5 decimét | 0.000127 Ri (Nhật Bản) |
| 10 decimét | 0.000255 Ri (Nhật Bản) |
| 20 decimét | 0.000509 Ri (Nhật Bản) |
| 50 decimét | 0.001273 Ri (Nhật Bản) |
| 100 decimét | 0.002546 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 decimét | 0.0255 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi decimét sang Ri (Nhật Bản)
1 decimét = 0.000025 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 39273 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang Ri (Nhật Bản):
15 decimét = 15 × 0.000025 Ri (Nhật Bản) = 0.000382 Ri (Nhật Bản)