Chuyển đổi decimét sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị gang tay [hand]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang gang tay
| decimét [dm] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.009843 gang tay |
| 0.10 decimét | 0.0984 gang tay |
| 1 decimét | 0.9843 gang tay |
| 2 decimét | 1.97 gang tay |
| 3 decimét | 2.95 gang tay |
| 5 decimét | 4.92 gang tay |
| 10 decimét | 9.84 gang tay |
| 20 decimét | 19.69 gang tay |
| 50 decimét | 49.21 gang tay |
| 100 decimét | 98.43 gang tay |
| 1000 decimét | 984.25 gang tay |
Cách chuyển đổi decimét sang gang tay
1 decimét = 0.984252 gang tay
1 gang tay = 1.02 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang gang tay:
15 decimét = 15 × 0.984252 gang tay = 14.76 gang tay