Chuyển đổi decimét sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang league hàng hải (quốc tế)
| decimét [dm] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.000000 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 decimét | 0.000002 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 decimét | 0.000018 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 decimét | 0.000036 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 decimét | 0.000054 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 decimét | 0.000090 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 decimét | 0.000180 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 decimét | 0.000360 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 decimét | 0.000900 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 decimét | 0.001800 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 decimét | 0.0180 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi decimét sang league hàng hải (quốc tế)
1 decimét = 0.000018 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 55560 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang league hàng hải (quốc tế):
15 decimét = 15 × 0.000018 league hàng hải (quốc tế) = 0.000270 league hàng hải (quốc tế)