Chuyển đổi decimét sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị khẩu độ [cl]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang khẩu độ
| decimét [dm] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 3.94 khẩu độ |
| 0.10 decimét | 39.37 khẩu độ |
| 1 decimét | 393.70 khẩu độ |
| 2 decimét | 787.40 khẩu độ |
| 3 decimét | 1181 khẩu độ |
| 5 decimét | 1969 khẩu độ |
| 10 decimét | 3937 khẩu độ |
| 20 decimét | 7874 khẩu độ |
| 50 decimét | 19685 khẩu độ |
| 100 decimét | 39370 khẩu độ |
| 1000 decimét | 393701 khẩu độ |
Cách chuyển đổi decimét sang khẩu độ
1 decimét = 393.70 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.002540 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang khẩu độ:
15 decimét = 15 × 393.70 khẩu độ = 5906 khẩu độ