Chuyển đổi decimét sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang độ rộng ngón tay
| decimét [dm] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.0525 độ rộng ngón tay |
| 0.10 decimét | 0.5249 độ rộng ngón tay |
| 1 decimét | 5.25 độ rộng ngón tay |
| 2 decimét | 10.50 độ rộng ngón tay |
| 3 decimét | 15.75 độ rộng ngón tay |
| 5 decimét | 26.25 độ rộng ngón tay |
| 10 decimét | 52.49 độ rộng ngón tay |
| 20 decimét | 104.99 độ rộng ngón tay |
| 50 decimét | 262.47 độ rộng ngón tay |
| 100 decimét | 524.93 độ rộng ngón tay |
| 1000 decimét | 5249 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi decimét sang độ rộng ngón tay
1 decimét = 5.25 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.190500 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang độ rộng ngón tay:
15 decimét = 15 × 5.25 độ rộng ngón tay = 78.74 độ rộng ngón tay