Chuyển đổi decimét sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang thanh (khảo sát Mỹ)
| decimét [dm] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.000199 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 decimét | 0.001988 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 decimét | 0.0199 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 decimét | 0.0398 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 decimét | 0.0597 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 decimét | 0.0994 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 decimét | 0.1988 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 decimét | 0.3977 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 decimét | 0.9942 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 decimét | 1.99 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 decimét | 19.88 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi decimét sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 decimét = 0.019884 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 50.29 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 decimét = 15 × 0.019884 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.298258 thanh (khảo sát Mỹ)