Chuyển đổi decimét sang Cun (Đài Loan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị Cun (Đài Loan) [台寸]
decimét [dm]
Cun (Đài Loan) [台寸]

decimét

Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.

Cun (Đài Loan)

Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.

Bảng chuyển đổi decimét sang Cun (Đài Loan)

decimét [dm] Cun (Đài Loan) [台寸]
0.01 decimét 0.0330 Cun (Đài Loan)
0.10 decimét 0.3300 Cun (Đài Loan)
1 decimét 3.30 Cun (Đài Loan)
2 decimét 6.60 Cun (Đài Loan)
3 decimét 9.90 Cun (Đài Loan)
5 decimét 16.50 Cun (Đài Loan)
10 decimét 33.00 Cun (Đài Loan)
20 decimét 66.00 Cun (Đài Loan)
50 decimét 165.00 Cun (Đài Loan)
100 decimét 330.00 Cun (Đài Loan)
1000 decimét 3300 Cun (Đài Loan)

Cách chuyển đổi decimét sang Cun (Đài Loan)

1 decimét = 3.30 Cun (Đài Loan)

1 Cun (Đài Loan) = 0.303030 decimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 decimét sang Cun (Đài Loan):
15 decimét = 15 × 3.30 Cun (Đài Loan) = 49.50 Cun (Đài Loan)

Chuyển đổi decimét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.