Chuyển đổi decimét sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị sậy [reed]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang sậy
| decimét [dm] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.000365 sậy |
| 0.10 decimét | 0.003645 sậy |
| 1 decimét | 0.0365 sậy |
| 2 decimét | 0.0729 sậy |
| 3 decimét | 0.1094 sậy |
| 5 decimét | 0.1823 sậy |
| 10 decimét | 0.3645 sậy |
| 20 decimét | 0.7291 sậy |
| 50 decimét | 1.82 sậy |
| 100 decimét | 3.65 sậy |
| 1000 decimét | 36.45 sậy |
Cách chuyển đổi decimét sang sậy
1 decimét = 0.036454 sậy
1 sậy = 27.43 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang sậy:
15 decimét = 15 × 0.036454 sậy = 0.546807 sậy