Chuyển đổi decimét sang Mil (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
decimét [dm]
Mil (Na Uy) [mil]

decimét

Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

Bảng chuyển đổi decimét sang Mil (Na Uy)

decimét [dm] Mil (Na Uy) [mil]
0.01 decimét 0.000000 Mil (Na Uy)
0.10 decimét 0.000001 Mil (Na Uy)
1 decimét 0.000010 Mil (Na Uy)
2 decimét 0.000020 Mil (Na Uy)
3 decimét 0.000030 Mil (Na Uy)
5 decimét 0.000050 Mil (Na Uy)
10 decimét 0.000100 Mil (Na Uy)
20 decimét 0.000200 Mil (Na Uy)
50 decimét 0.000500 Mil (Na Uy)
100 decimét 0.001000 Mil (Na Uy)
1000 decimét 0.0100 Mil (Na Uy)

Cách chuyển đổi decimét sang Mil (Na Uy)

1 decimét = 0.000010 Mil (Na Uy)

1 Mil (Na Uy) = 100000 decimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 decimét sang Mil (Na Uy):
15 decimét = 15 × 0.000010 Mil (Na Uy) = 0.000150 Mil (Na Uy)

Chuyển đổi decimét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.