Chuyển đổi decimét sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
decimét [dm]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

decimét

Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi decimét sang hải lý (Anh)

decimét [dm] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 decimét 0.000001 hải lý (Anh)
0.10 decimét 0.000005 hải lý (Anh)
1 decimét 0.000054 hải lý (Anh)
2 decimét 0.000108 hải lý (Anh)
3 decimét 0.000162 hải lý (Anh)
5 decimét 0.000270 hải lý (Anh)
10 decimét 0.000540 hải lý (Anh)
20 decimét 0.001079 hải lý (Anh)
50 decimét 0.002698 hải lý (Anh)
100 decimét 0.005396 hải lý (Anh)
1000 decimét 0.0540 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi decimét sang hải lý (Anh)

1 decimét = 0.000054 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 18532 decimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 decimét sang hải lý (Anh):
15 decimét = 15 × 0.000054 hải lý (Anh) = 0.000809 hải lý (Anh)

Chuyển đổi decimét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.