Chuyển đổi decimét sang mil
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị mil [mil, thou]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang mil
| decimét [dm] | mil [mil, thou] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 39.37 mil |
| 0.10 decimét | 393.70 mil |
| 1 decimét | 3937 mil |
| 2 decimét | 7874 mil |
| 3 decimét | 11811 mil |
| 5 decimét | 19685 mil |
| 10 decimét | 39370 mil |
| 20 decimét | 78740 mil |
| 50 decimét | 196850 mil |
| 100 decimét | 393701 mil |
| 1000 decimét | 3937008 mil |
Cách chuyển đổi decimét sang mil
1 decimét = 3937 mil
1 mil = 0.000254 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang mil:
15 decimét = 15 × 3937 mil = 59055 mil