Chuyển đổi decimét sang điểm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị điểm [point]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang điểm
| decimét [dm] | điểm [point] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 2.83 điểm |
| 0.10 decimét | 28.35 điểm |
| 1 decimét | 283.46 điểm |
| 2 decimét | 566.93 điểm |
| 3 decimét | 850.39 điểm |
| 5 decimét | 1417 điểm |
| 10 decimét | 2835 điểm |
| 20 decimét | 5669 điểm |
| 50 decimét | 14173 điểm |
| 100 decimét | 28346 điểm |
| 1000 decimét | 283465 điểm |
Cách chuyển đổi decimét sang điểm
1 decimét = 283.46 điểm
1 điểm = 0.003528 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang điểm:
15 decimét = 15 × 283.46 điểm = 4252 điểm