Chuyển đổi decimét sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang dặm (thành văn)
| decimét [dm] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.000001 dặm (thành văn) |
| 0.10 decimét | 0.000006 dặm (thành văn) |
| 1 decimét | 0.000062 dặm (thành văn) |
| 2 decimét | 0.000124 dặm (thành văn) |
| 3 decimét | 0.000186 dặm (thành văn) |
| 5 decimét | 0.000311 dặm (thành văn) |
| 10 decimét | 0.000621 dặm (thành văn) |
| 20 decimét | 0.001243 dặm (thành văn) |
| 50 decimét | 0.003107 dặm (thành văn) |
| 100 decimét | 0.006214 dặm (thành văn) |
| 1000 decimét | 0.0621 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi decimét sang dặm (thành văn)
1 decimét = 0.000062 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 16093 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang dặm (thành văn):
15 decimét = 15 × 0.000062 dặm (thành văn) = 0.000932 dặm (thành văn)