Chuyển đổi decimét sang thanh
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét [dm] sang đơn vị thanh [rd]
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
thanh
Định nghĩa: thanh là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi decimét sang thanh
| decimét [dm] | thanh [rd] |
|---|---|
| 0.01 decimét | 0.000199 thanh |
| 0.10 decimét | 0.001988 thanh |
| 1 decimét | 0.0199 thanh |
| 2 decimét | 0.0398 thanh |
| 3 decimét | 0.0597 thanh |
| 5 decimét | 0.0994 thanh |
| 10 decimét | 0.1988 thanh |
| 20 decimét | 0.3977 thanh |
| 50 decimét | 0.9942 thanh |
| 100 decimét | 1.99 thanh |
| 1000 decimét | 19.88 thanh |
Cách chuyển đổi decimét sang thanh
1 decimét = 0.019884 thanh
1 thanh = 50.29 decimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét sang thanh:
15 decimét = 15 × 0.019884 thanh = 0.298258 thanh