Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang ounce (Anh)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]

thùng (Mỹ)/giây

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang ounce (Anh)/giây

thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
0.01 thùng (Mỹ)/giây 55.96 ounce (Anh)/giây
0.10 thùng (Mỹ)/giây 559.56 ounce (Anh)/giây
1 thùng (Mỹ)/giây 5596 ounce (Anh)/giây
2 thùng (Mỹ)/giây 11191 ounce (Anh)/giây
3 thùng (Mỹ)/giây 16787 ounce (Anh)/giây
5 thùng (Mỹ)/giây 27978 ounce (Anh)/giây
10 thùng (Mỹ)/giây 55956 ounce (Anh)/giây
20 thùng (Mỹ)/giây 111911 ounce (Anh)/giây
50 thùng (Mỹ)/giây 279778 ounce (Anh)/giây
100 thùng (Mỹ)/giây 559556 ounce (Anh)/giây
1000 thùng (Mỹ)/giây 5595563 ounce (Anh)/giây

Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang ounce (Anh)/giây

1 thùng (Mỹ)/giây = 5596 ounce (Anh)/giây

1 ounce (Anh)/giây = 0.000179 thùng (Mỹ)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang ounce (Anh)/giây:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 5596 ounce (Anh)/giây = 83933 ounce (Anh)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.