Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang ounce/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang ounce/giây
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | ounce/giây [oz/s] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 53.76 ounce/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 537.60 ounce/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 5376 ounce/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 10752 ounce/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 16128 ounce/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 26880 ounce/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 53760 ounce/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 107520 ounce/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 268800 ounce/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 537601 ounce/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 5376005 ounce/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang ounce/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 5376 ounce/giây
1 ounce/giây = 0.000186 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang ounce/giây:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 5376 ounce/giây = 80640 ounce/giây