Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang lít/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị lít/giây [L/s]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
lít/giây
Định nghĩa: lít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giây bằng 0.001 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang lít/giây
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | lít/giây [L/s] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 1.59 lít/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 15.90 lít/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 158.99 lít/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 317.97 lít/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 476.96 lít/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 794.94 lít/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 1590 lít/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 3180 lít/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 7949 lít/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 15899 lít/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 158987 lít/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang lít/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 158.99 lít/giây
1 lít/giây = 0.006290 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang lít/giây:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 158.99 lít/giây = 2385 lít/giây