Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang feet/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị feet/giờ [foot/hour]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
feet/giờ
Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang feet/giờ
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | feet/giờ [foot/hour] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 2.02 feet/giờ |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 20.21 feet/giờ |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 202.12 feet/giờ |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 404.25 feet/giờ |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 606.37 feet/giờ |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 1011 feet/giờ |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 2021 feet/giờ |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 4042 feet/giờ |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 10106 feet/giờ |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 20212 feet/giờ |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 202125 feet/giờ |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang feet/giờ
1 thùng (Mỹ)/giây = 202.12 feet/giờ
1 feet/giờ = 0.004947 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang feet/giờ:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 202.12 feet/giờ = 3032 feet/giờ