Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang feet/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị feet/phút [foot/minute]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
feet/phút
Định nghĩa: feet/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/phút bằng 0.0471947443 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang feet/phút
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | feet/phút [foot/minute] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 0.0337 feet/phút |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 0.3369 feet/phút |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 3.37 feet/phút |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 6.74 feet/phút |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 10.11 feet/phút |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 16.84 feet/phút |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 33.69 feet/phút |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 67.38 feet/phút |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 168.44 feet/phút |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 336.88 feet/phút |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 3369 feet/phút |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang feet/phút
1 thùng (Mỹ)/giây = 3.37 feet/phút
1 feet/phút = 0.296846 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang feet/phút:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 3.37 feet/phút = 50.53 feet/phút