Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/giờ
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 5.72 mét khối/giờ |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 57.24 mét khối/giờ |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 572.35 mét khối/giờ |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 1145 mét khối/giờ |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 1717 mét khối/giờ |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 2862 mét khối/giờ |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 5724 mét khối/giờ |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 11447 mét khối/giờ |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 28618 mét khối/giờ |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 57235 mét khối/giờ |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 572354 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/giờ
1 thùng (Mỹ)/giây = 572.35 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 0.001747 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/giờ:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 572.35 mét khối/giờ = 8585 mét khối/giờ