Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang ounce/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị ounce/giờ [oz/h]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang ounce/giờ
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | ounce/giờ [oz/h] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 193536 ounce/giờ |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 1935360 ounce/giờ |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 19353600 ounce/giờ |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 38707200 ounce/giờ |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 58060800 ounce/giờ |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 96768000 ounce/giờ |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 193536000 ounce/giờ |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 387072000 ounce/giờ |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 967680000 ounce/giờ |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 1935360000 ounce/giờ |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 19353599997 ounce/giờ |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang ounce/giờ
1 thùng (Mỹ)/giây = 19353600 ounce/giờ
1 ounce/giờ = 0.000000 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang ounce/giờ:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 19353600 ounce/giờ = 290304000 ounce/giờ