Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị mét khối/phút [cubic meter/minute]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
mét khối/phút
Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/phút
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | mét khối/phút [cubic meter/minute] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 0.0954 mét khối/phút |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 0.9539 mét khối/phút |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 9.54 mét khối/phút |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 19.08 mét khối/phút |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 28.62 mét khối/phút |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 47.70 mét khối/phút |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 95.39 mét khối/phút |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 190.78 mét khối/phút |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 476.96 mét khối/phút |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 953.92 mét khối/phút |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 9539 mét khối/phút |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/phút
1 thùng (Mỹ)/giây = 9.54 mét khối/phút
1 mét khối/phút = 0.104830 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/phút:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 9.54 mét khối/phút = 143.09 mét khối/phút