Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang ounce (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]

thùng (Mỹ)/giây

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang ounce (Anh)/giờ

thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
0.01 thùng (Mỹ)/giây 201441 ounce (Anh)/giờ
0.10 thùng (Mỹ)/giây 2014405 ounce (Anh)/giờ
1 thùng (Mỹ)/giây 20144053 ounce (Anh)/giờ
2 thùng (Mỹ)/giây 40288105 ounce (Anh)/giờ
3 thùng (Mỹ)/giây 60432158 ounce (Anh)/giờ
5 thùng (Mỹ)/giây 100720263 ounce (Anh)/giờ
10 thùng (Mỹ)/giây 201440526 ounce (Anh)/giờ
20 thùng (Mỹ)/giây 402881052 ounce (Anh)/giờ
50 thùng (Mỹ)/giây 1007202631 ounce (Anh)/giờ
100 thùng (Mỹ)/giây 2014405262 ounce (Anh)/giờ
1000 thùng (Mỹ)/giây 20144052622 ounce (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang ounce (Anh)/giờ

1 thùng (Mỹ)/giây = 20144053 ounce (Anh)/giờ

1 ounce (Anh)/giờ = 0.000000 thùng (Mỹ)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang ounce (Anh)/giờ:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 20144053 ounce (Anh)/giờ = 302160789 ounce (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.