Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang trăm feet khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị trăm feet khối/ngày [foot/day]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
trăm feet khối/ngày
Định nghĩa: trăm feet khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối/ngày bằng 3.27741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang trăm feet khối/ngày
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | trăm feet khối/ngày [foot/day] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 48.51 trăm feet khối/ngày |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 485.10 trăm feet khối/ngày |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 4851 trăm feet khối/ngày |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 9702 trăm feet khối/ngày |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 14553 trăm feet khối/ngày |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 24255 trăm feet khối/ngày |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 48510 trăm feet khối/ngày |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 97020 trăm feet khối/ngày |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 242550 trăm feet khối/ngày |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 485100 trăm feet khối/ngày |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 4851004 trăm feet khối/ngày |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang trăm feet khối/ngày
1 thùng (Mỹ)/giây = 4851 trăm feet khối/ngày
1 trăm feet khối/ngày = 0.000206 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang trăm feet khối/ngày:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 4851 trăm feet khối/ngày = 72765 trăm feet khối/ngày