Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang inch khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị inch khối/giây [in^3/s]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang inch khối/giây
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | inch khối/giây [in^3/s] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 97.02 inch khối/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 970.20 inch khối/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 9702 inch khối/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 19404 inch khối/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 29106 inch khối/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 48510 inch khối/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 97020 inch khối/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 194040 inch khối/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 485099 inch khối/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 970198 inch khối/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 9701979 inch khối/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang inch khối/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 9702 inch khối/giây
1 inch khối/giây = 0.000103 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang inch khối/giây:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 9702 inch khối/giây = 145530 inch khối/giây