Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/giây
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | mét khối/giây [m^3/s] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 0.001590 mét khối/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 0.0159 mét khối/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 0.1590 mét khối/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 0.3180 mét khối/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 0.4770 mét khối/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 0.7949 mét khối/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 1.59 mét khối/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 3.18 mét khối/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 7.95 mét khối/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 15.90 mét khối/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 158.99 mét khối/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 0.158987 mét khối/giây
1 mét khối/giây = 6.29 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/giây:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 0.158987 mét khối/giây = 2.38 mét khối/giây