Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/ngày
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 137.36 mét khối/ngày |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 1374 mét khối/ngày |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 13736 mét khối/ngày |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 27473 mét khối/ngày |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 41209 mét khối/ngày |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 68682 mét khối/ngày |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 137365 mét khối/ngày |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 274729 mét khối/ngày |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 686824 mét khối/ngày |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 1373647 mét khối/ngày |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 13736472 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/ngày
1 thùng (Mỹ)/giây = 13736 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 0.000073 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang mét khối/ngày:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 13736 mét khối/ngày = 206047 mét khối/ngày