Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang gallon (Anh)/giây
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 0.3497 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 3.50 gallon (Anh)/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 34.97 gallon (Anh)/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 69.94 gallon (Anh)/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 104.92 gallon (Anh)/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 174.86 gallon (Anh)/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 349.72 gallon (Anh)/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 699.45 gallon (Anh)/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 1749 gallon (Anh)/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 3497 gallon (Anh)/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 34972 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang gallon (Anh)/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 34.97 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 0.028594 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang gallon (Anh)/giây:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 34.97 gallon (Anh)/giây = 524.58 gallon (Anh)/giây