Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang inch khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị inch khối/giờ [in^3/h]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
inch khối/giờ
Định nghĩa: inch khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giờ bằng 4.5519622224454e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang inch khối/giờ
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | inch khối/giờ [in^3/h] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 349272 inch khối/giờ |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 3492720 inch khối/giờ |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 34927200 inch khối/giờ |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 69854400 inch khối/giờ |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 104781600 inch khối/giờ |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 174636000 inch khối/giờ |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 349272000 inch khối/giờ |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 698544000 inch khối/giờ |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 1746360000 inch khối/giờ |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 3492719999 inch khối/giờ |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 34927199992 inch khối/giờ |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang inch khối/giờ
1 thùng (Mỹ)/giây = 34927200 inch khối/giờ
1 inch khối/giờ = 0.000000 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang inch khối/giờ:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 34927200 inch khối/giờ = 523908000 inch khối/giờ