Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 0.8640 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 8.64 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 86.40 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 172.80 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 259.20 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 432.00 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 864.00 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 1728 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 4320 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 8640 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 86400 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 thùng (Mỹ)/giây = 86.40 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.011574 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 86.40 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 1296 kilôthùng (Mỹ)/ngày