Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang centimét khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] sang đơn vị centimét khối/phút [centimeter/minute]
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
centimét khối/phút
Định nghĩa: centimét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối/phút bằng 1.6666666666667e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang centimét khối/phút
| thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] | centimét khối/phút [centimeter/minute] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giây | 95392 centimét khối/phút |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giây | 953924 centimét khối/phút |
| 1 thùng (Mỹ)/giây | 9539238 centimét khối/phút |
| 2 thùng (Mỹ)/giây | 19078475 centimét khối/phút |
| 3 thùng (Mỹ)/giây | 28617713 centimét khối/phút |
| 5 thùng (Mỹ)/giây | 47696188 centimét khối/phút |
| 10 thùng (Mỹ)/giây | 95392377 centimét khối/phút |
| 20 thùng (Mỹ)/giây | 190784754 centimét khối/phút |
| 50 thùng (Mỹ)/giây | 476961885 centimét khối/phút |
| 100 thùng (Mỹ)/giây | 953923769 centimét khối/phút |
| 1000 thùng (Mỹ)/giây | 9539237694 centimét khối/phút |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giây sang centimét khối/phút
1 thùng (Mỹ)/giây = 9539238 centimét khối/phút
1 centimét khối/phút = 0.000000 thùng (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giây sang centimét khối/phút:
15 thùng (Mỹ)/giây = 15 × 9539238 centimét khối/phút = 143088565 centimét khối/phút