Chuyển đổi T1Z (tải trọng) sang T1 (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T1Z (tải trọng) [T1Z (payload)] sang đơn vị T1 (tải trọng) [T1 (payload)]
T1Z (tải trọng)
Định nghĩa: T1Z (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1Z (tải trọng) bằng 1544000 bit/giây.
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T1Z (tải trọng) sang T1 (tải trọng)
| T1Z (tải trọng) [T1Z (payload)] | T1 (tải trọng) [T1 (payload)] |
|---|---|
| 0.01 T1Z (tải trọng) | 0.0115 T1 (tải trọng) |
| 0.10 T1Z (tải trọng) | 0.1149 T1 (tải trọng) |
| 1 T1Z (tải trọng) | 1.15 T1 (tải trọng) |
| 2 T1Z (tải trọng) | 2.30 T1 (tải trọng) |
| 3 T1Z (tải trọng) | 3.45 T1 (tải trọng) |
| 5 T1Z (tải trọng) | 5.74 T1 (tải trọng) |
| 10 T1Z (tải trọng) | 11.49 T1 (tải trọng) |
| 20 T1Z (tải trọng) | 22.98 T1 (tải trọng) |
| 50 T1Z (tải trọng) | 57.44 T1 (tải trọng) |
| 100 T1Z (tải trọng) | 114.88 T1 (tải trọng) |
| 1000 T1Z (tải trọng) | 1149 T1 (tải trọng) |
Cách chuyển đổi T1Z (tải trọng) sang T1 (tải trọng)
1 T1Z (tải trọng) = 1.15 T1 (tải trọng)
1 T1 (tải trọng) = 0.870466 T1Z (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T1Z (tải trọng) sang T1 (tải trọng):
15 T1Z (tải trọng) = 15 × 1.15 T1 (tải trọng) = 17.23 T1 (tải trọng)