Chuyển đổi PLN sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PLN [Polish Zloty] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
PLN
Định nghĩa: PLN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ba Lan.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi PLN sang HKD
| PLN [Polish Zloty] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.0201 HKD |
| 0.10 PLN | 0.2006 HKD |
| 1 PLN | 2.01 HKD |
| 2 PLN | 4.01 HKD |
| 3 PLN | 6.02 HKD |
| 5 PLN | 10.03 HKD |
| 10 PLN | 20.06 HKD |
| 20 PLN | 40.13 HKD |
| 50 PLN | 100.32 HKD |
| 100 PLN | 200.63 HKD |
| 1000 PLN | 2006 HKD |
Cách chuyển đổi PLN sang HKD
1 PLN = 2.01 HKD
1 HKD = 0.498427 PLN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PLN sang HKD:
15 PLN = 15 × 2.01 HKD = 30.09 HKD