Chuyển đổi PKR sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PKR [Pakistani Rupee] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
PKR
Định nghĩa: PKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Pakistan.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi PKR sang LYD
| PKR [Pakistani Rupee] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 PKR | 0.000229 LYD |
| 0.10 PKR | 0.002291 LYD |
| 1 PKR | 0.0229 LYD |
| 2 PKR | 0.0458 LYD |
| 3 PKR | 0.0687 LYD |
| 5 PKR | 0.1146 LYD |
| 10 PKR | 0.2291 LYD |
| 20 PKR | 0.4582 LYD |
| 50 PKR | 1.15 LYD |
| 100 PKR | 2.29 LYD |
| 1000 PKR | 22.91 LYD |
Cách chuyển đổi PKR sang LYD
1 PKR = 0.022912 LYD
1 LYD = 43.64 PKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PKR sang LYD:
15 PKR = 15 × 0.022912 LYD = 0.343684 LYD