Chuyển đổi PKR sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PKR [Pakistani Rupee] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
PKR
Định nghĩa: PKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Pakistan.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi PKR sang KGS
| PKR [Pakistani Rupee] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 PKR | 0.003155 KGS |
| 0.10 PKR | 0.0316 KGS |
| 1 PKR | 0.3155 KGS |
| 2 PKR | 0.6310 KGS |
| 3 PKR | 0.9466 KGS |
| 5 PKR | 1.58 KGS |
| 10 PKR | 3.16 KGS |
| 20 PKR | 6.31 KGS |
| 50 PKR | 15.78 KGS |
| 100 PKR | 31.55 KGS |
| 1000 PKR | 315.52 KGS |
Cách chuyển đổi PKR sang KGS
1 PKR = 0.315519 KGS
1 KGS = 3.17 PKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PKR sang KGS:
15 PKR = 15 × 0.315519 KGS = 4.73 KGS