Chuyển đổi PKR sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PKR [Pakistani Rupee] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
PKR
Định nghĩa: PKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Pakistan.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi PKR sang CNH
| PKR [Pakistani Rupee] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 PKR | 0.000242 CNH |
| 0.10 PKR | 0.002422 CNH |
| 1 PKR | 0.0242 CNH |
| 2 PKR | 0.0484 CNH |
| 3 PKR | 0.0727 CNH |
| 5 PKR | 0.1211 CNH |
| 10 PKR | 0.2422 CNH |
| 20 PKR | 0.4845 CNH |
| 50 PKR | 1.21 CNH |
| 100 PKR | 2.42 CNH |
| 1000 PKR | 24.22 CNH |
Cách chuyển đổi PKR sang CNH
1 PKR = 0.024223 CNH
1 CNH = 41.28 PKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PKR sang CNH:
15 PKR = 15 × 0.024223 CNH = 0.363341 CNH