Chuyển đổi LSL sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LSL [Lesotho Loti] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi LSL sang UZS
| LSL [Lesotho Loti] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 LSL | 7.23 UZS |
| 0.10 LSL | 72.35 UZS |
| 1 LSL | 723.49 UZS |
| 2 LSL | 1447 UZS |
| 3 LSL | 2170 UZS |
| 5 LSL | 3617 UZS |
| 10 LSL | 7235 UZS |
| 20 LSL | 14470 UZS |
| 50 LSL | 36174 UZS |
| 100 LSL | 72349 UZS |
| 1000 LSL | 723487 UZS |
Cách chuyển đổi LSL sang UZS
1 LSL = 723.49 UZS
1 UZS = 0.001382 LSL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LSL sang UZS:
15 LSL = 15 × 723.49 UZS = 10852 UZS